
Bai s6 2 LAO NHA GIAU VA CON LUA DOAN KET
Bài số 2 LÃO NHÀ GIÀU VÀ CON LỪA ĐOÀN KẾT

Phan tu moi 1.thuo hoi 时候,时代 2.Vua/chúa帝王 3.ken lua/ken chon选择 4.nang反义词chang 5.chòng反义词vo 6.X心/x心y处理 7.r色反义词dau chi dau em dau c6 dau 嫂子 弟媳 新娘
Phần từ mới 1. thuở / hồi 时候,时代 2. vua / chúa 帝王 3. kén lựa / kén chọn 选择 4. nàng 反义词 chàng 5. chồng 反义词 vợ 6. xử / xử lý 处理 7. rể 反义词 dâu chị dâu em dâu cô dâu 嫂子 弟媳 新娘

8.pha/pha huy/tan pha摧毁 9.tuon冒出,涌出 nuoc mat tuon roi泪如泉涌 tuon tièn nhu nuoc花钱如流水 10.h色一旦,只要 --He nghT den viec ay,anh ay thi buon. 11.cua/cua cai物品,东西 12.khac/ngay立刻,立即 13.tran day溢满 tran vao涌入
8. phá / phá hủy / tàn phá 摧毁 9. tuôn 冒出,涌出 nước mắt tuôn rơi 泪如泉涌 tuôn tiền như nước 花钱如流水 10. hễ 一旦,只要 -- Hễ nghĩ đến việc ấy, anh ấy thì buồn. 11. của / của cải 物品,东西 12. khắc / ngay 立刻,立即 13. tràn đầy 溢满 tràn vào 涌入

14.dong a.钉入,嵌入dong ban ghé制家具 b.装订d6 ng sach装订书本 c.缴纳d6 ng thue纳税 d.凝结,凝固d6 ng bang结冰 e.扮演dong vai chinh演主角 15.trong a. tr6ngdòng铜鼓 b.tr6ng反义词mai 雄性 雌性
14. đóng a. 钉入,嵌入 đóng bàn ghế 制家具 b. 装订 đóng sách 装订书本 c. 缴纳 đóng thuế 纳税 d. 凝结,凝固 đóng băng 结冰 e. 扮演 đóng vai chính 演主角 15. trống a. trống đồng 铜鼓 b. trống 反义词 mái 雄性 雌性

16.ban射 ban sung开枪 17.thang反义词thua 18.gy制造,造出 gay chuyen生事 tròng cay gay r心ng植树造林
16. bắn 射 bắn súng 开枪 17. thắng 反义词 thua 18. gây 制造,造出 gây chuyện 生事 trồng cây gây rừng 植树造林

Phan Tu Ngu 1.xung dang:co du tu cach de duoc huong( 资格享受). --Cac chien si thi dua xung dang la con yeu cua dan toc,cua nhan dan. --Su dong gop cua cac chi trong su nghiep xay dung dat nuoc xung dang voi huan chuong hang nhat ma Chinh phu trao tang
Phần Từ Ngữ 1. xứng đáng: có đủ tư cách để được hưởng(有 资格享受) . --Các chiến sĩ thi đua xứng đáng là con yêu của dân tộc, của nhân dân. --Sự đóng góp của các chị trong sự nghiệp xây dựng đất nước xứng đáng với huân chương hạng nhất mà Chính phủ trao tặng

2.n6i: a:tren mat nuoc(在水面上). --Thuyen con noi tren mat ho. --Cau The Huc tren mat ho Guom dan khach den den Ngoc Son noi tren hon dao giua ho b:tu trang thai binh thuong chuyen manh sang tinh thai bat thuòng khac(从一个正常状况转向另一个不同寻常 的状况). --Ruou bia moi rot con noi bot. --Dong bao ca nuoc noi day chong bon ngoai xam
2. nổi: a: ở trên mặt nước(在水面上) . --Thuyền con nổi trên mặt hồ. --Cầu Thê Húc trên mặt hồ Gươm dẫn khách đến đền Ngọc Sơn nổi trên hòn đảo giữa hồ. b: từ trạng thái bình thường chuyển mạnh sang tình thái bất thường khác(从一个正常状况转向另一个不同寻常 的状况) . --Rượu bia mới rót còn nổi bọt. --Đồng bào cả nước nổi dậy chống bọn ngoại xâm

3.vung long 心ng:vung chac,khong lay dong(坚固,不摇动). --Dung vung lap truong --Du ai noi nga noi nghieng,long ta van vung nhu kieng ba chan. vung long:yen tam,khong lo ngai.=vung bung, v心ngda,vung tam(放心,不怀疑) --Tuy dich tan cong du doi,tat ca chien sT van vung long chien dau. --Loi hua cua cac anh ay lam chung toi them vung long
3. vững lòng vững: vững chắc, không lay động(坚固,不摇动) . --Đứng vững lập trường. --Dù ai nói ngả nói nghiêng, lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. vững lòng: yên tâm, không lo ngại. =vững bụng, vững dạ, vững tâm(放心,不怀疑) . --Tuy địch tấn công dữ dội, tất cả chiến sĩ vẫn vững lòng chiến đấu. --Lời hứa của các anh ấy làm chúng tôi thêm vững lòng

4.chong do chong: a:hanh dong nguo'c lai de phan d6i(反方向行 动,表示反对) --Bon phan dong ngoan co chong lai chinh quyen cach mang. --Dan lang dap de chong lut. b:dung vat nay de lam diem tua cho vat khac (用一种物体来支撑其他物体). --Cu gia di duong phai chong gay --Tuong hoi nghieng,can chong o ben nay
4. chống đỡ chống: a: hành động ngược lại để phản đối (反方向行 动,表示反对). --Bọn phản động ngoan cố chống lại chính quyền cách mạng. --Dân làng đắp đê chống lụt. b: dùng vật này để làm điểm tựa cho vật khác (用一种物体来支撑其他物体). --Cụ già đi đường phải chống gậy. --Tường hơi nghiêng, cần chống ở bên này

do:nang,don,giu o phia duoi cho khoi ao khoi roi(在下方抬高,使其保持不掉落) --Em nga,toi lien do em day. --Nha sap do,lay cot do tam. --Chi ay duoc ba con trong lang cu di hoc do de
đỡ: nâng, đón, giữ ở phía dưới cho khỏi đổ, khỏi rơi (在下方抬高,使其保持不掉落). --Em ngã, tôi liền đỡ em đây. --Nhà sắp đổ, lấy cột đỡ tạm. --Chị ấy được bà con trong làng cử đi học đỡ đẻ