
南宁职业技术学院 2006年至2007年上(下)学期应用越南语专业技能测试题(8)号卷 出愿教师: 教研直主任初审签名: 系主任复审签名: 散务处处长签名: 课程代号: (15分)二(25分)三(30分)四(30分)总分(100分) 阅卷人 评 分 考试形式:闭卷 考试时间:90分钟 试卷:共3页 考核目的:考查学生的基本拼读能力、理解能力、翻译能力及写作能力。 5.Toi thay mei moi,sot nhe va ho. 考核场所:相思湖校区1栋203 所需材料及工具:试卷、草稿纸 6.Chi den Quang Chau cong tac hay tham ban 操作步骤:让学生阅读所提供的短文,然后进行理解并翻译成中文,接着完 7.Toi muon doi do la My thanh nhan dan te Trung Quoc. 成一篇阅读理解,最后按照题目要求进行作文。 8.Toi xin gioi thieu voi cac ban day la ban hoc cua toi 考核时间:90分钟。 考核内容:常用句型、短语及基本语法 9.toi tin la se co dip sang tham Viet Nam. 10.Nganh dich vu ngay cang phat trien,dung la ta vi moi nguoi,moi Phan I Doc 10 Cau va Bai Van nguoi vi ta. Moi em doc nhirng cau ngan va bai van sau day,phai chu y den ngir am va ngir dieu.(trong 10 phut) Toi di da nhieu,da lam,co khi lai thich tro ve nha.Nhurng ngay nang to,tir mat song.mat bien,toi boc len thanh hoi trang momo 1.Bo me toi cung thich hoat dong,lai an duroc ngu duoc,nen surc khoe Len troi cao,toi tu lai thanh may.Gio lanh thoi,toi lai hod ra hat cung kha nuoc trong va lai roi xuong dat.Toi lai bat dau cuoc du lich moi. 2.Toi la Ha o Cong ty an uong,xin duoc noi chuyen voi anh Long. Cu the vong quanh,nam nay sang nam khac,toi di mai khong chan. 3.Alo,toi can goi dien thoai di Bac Kinh,can bam nhung so nao? 4.Chao anh,moi anh ngoi xuong,anh thay trong nguoi the nao 越南语一第1页
越南语 —— 第 1 页 南宁职业技术学院 2006 年至 2007 年上(下)学期 应用越南语 专业技能测试题(8)号卷 出题教师: 教研室主任初审签名: 系主任复审签名: 教务处处长签名: 评 分 一( 15 分 ) 二( 25 分 ) 三( 30 分 ) 四( 30 分 ) 总分( 100 分 ) 阅卷人 考核目的:考查学生的基本拼读能力、理解能力、翻译能力及写作能力。 考核场所:相思湖校区 1 栋 203 所需材料及工具: 试卷、草稿纸 操作步骤:让学生阅读所提供的短文,然后进行理解并翻译成中文,接着完 成一篇阅读理解,最后按照题目要求进行作文。 考核时间:90 分钟。 考核内容:常用句型、短语及基本语法 10 c . (trong 10 ) 1.Bố mẹ tôi cũng thích hoạt động ,lại ăn được ngủ được,nên sức khoẻ cũng khá. 2. Tôi là Hà ở Công ty ăn uống ,xin được nïi chuyện với anh Long. 3. Alô ,tôi cần gọi điện thoại đi Bắc Kinh ,cần bấm những số nào? 4. Chào anh ,mời anh ngồi xuống ,anh thấy trong người thế nào ? 5. Tôi thấy mệi mỏi ,sốt nhẹ và ho. 6. Chị đến Quảng Châu công tác hay thăm bạn ? 7.Tôi muốn đổi đô la Mỹ thành nhân dân tệ Trung Quốc . 8. Tôi xin giới thiệu với các bạn : đây là bạn học của tôi . 9. tôi tin là sẽ cï dịp sang thăm Việt Nam . 10.Ngành dịch vụ ngày càng phát triển, đúng là ta vì mọi người ,mọi người vìta. Tôi đi đã nhiều , đã lắm ,cï khi lại thích trở về nhà. Những ngày nắng to, từ mặt sông, mặt biển , tôi bốc lên thành hơi trắng mờ mờ . Lên trời cao ,tôi tụ lại thành mây . Giï lạnh thổi ,tôi lại hoá ra hạt nước trong và lại rơi xuống đất. Tôi lại bắt đầu cuộc du lịch mới. Cứ thế vîng quanh ,năm này sang năm khác, tôi đi mãi không chán. 课程代号: 考试形式: 闭卷 考试时间:90 分钟 试 卷:共 3 页

co.Lan ay,cach day 5 nam,toi thay mot cau be danh giay dang cham Phan II Doc Bai Va Dich Bai chu danh van mot manh bao cu.To mo,toi den gan hoi chuyen va hieu Moi em doc lai bai phan tren mot lan nira,roi dich noi hoan canh cua Tu tir day .Dan dan chung toi tro thanh doi ban 10 cau tren va dich viet bai doan van.(trong 20 phut) than.Thinh thoang toi giup Tu tap doc,tap viet.Tu khong duroc den truong nhur nhieu ban nho khac nhung cau ay hoc rat nhanh Chung toi thurong di da bong voi nhau vao buoi chieu.Tu thich bong da va da rat hay .Chung toi luon luon thang trong nhung cuoc thi dau.Tu mo uoc sau nay tro thanh cau thu bong da.Mot nam nay,gia dinh toi co nhieu thay doi.Toi theo bo me chuyen nha vao Nha Trang.Toi va Tu khong co dip gap nhau nura nhung toi luon mong Tu co mot cuoc song kha hon. Tra loi cau hoi: 1.Tu sinh ra trong mot gia dinh nhu the nao? Phan III Bai doc them Bo phan nay chu yeu kiem tra kha nang hieu va kha 2.Tu mo coi cha me luc may tuoi? nang bieu dat cua cac em sinh vien.(trong 30 phut) Toi co mot nguoi ban than ten la Tu.Tu sinh ra trong mot gia dinh ngheo .Cau ay mo coi cha me luc 10 tuoi .Sau khi cha 3.Tu o voi chu bao lau? me mat,cau ay o voi chu.Hai nam sau,Tu ra Ha Noi de kiem song.Tu song o Ha Noi da 6 nam .Chung toi quen nhau rat tinh 越南语一第2页
越南语 —— 第 2 页 B V D B . (trong 20 ) _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ P B phận này chủ y u kiểm tra kh ểu và kh ể t của các em sinh viên. (trong 30 phút) Tôi có một người bạn thân tên là Tư . Tư sinh ra trong một gia đinh nghèo .Cậu ấy mồ côi cha mẹ lúc 10 tuổi .Sau khi cha mẹ mất ,cậu ấy ở với chú.Hai năm sau ,Tư ra Hà Nội để kiếm sống.Tư sống ở Hà Nội đã 6 năm .Chúng tôi quen nhau rất tình cờ . Lần ấy,cách đây 5 năm ,tôi thấy một cậu bé đánh giày đang chăm chú đánh vần một mảnh báo cũ . Tò mò, tôi đến gần hỏi chuyện và hiểu hoàn cảnh của Tư từ đấy .Dần dần chúng tôi trở thành đôi bạn thân.Thỉnh thoảng tôi giúp Tư tập đọc ,tập viết. Tư không được đến trường như nhiều bạn nhỏ khác nhưng cậu ấy học rất nhanh.Chúng tôi thường đi đá bóng với nhau vào buổi chiều .Tư thích bóng đá và đá rất hay .Chúng tôi luôn luôn thắng trong những cuộc thi đấu. Tư mơ ước sau này trở thành cầu thủ bóng đá.Một năm nay ,gia đình tôi có nhiều thay đổi .Tôi theo bố mẹ chuyển nhà vào Nha Trang .Tôi và Tư không có dịp gặp nhau nữa nhưng tôi luôn mong Tư có một cuộc sống khá hơn. Trả lời câu hỏi: 1.Tư sinh ra trong một gia đình như thế nào? 2.Tư mồ côi cha mẹ lúc mấy tuổi? 3.Tư ở với chú bao lâu?

4.Tu da song o Ha Noi bao lau?Cau ay lam gi de song? 5.Tu co so thich gi? 6.Tu muon sau nay lam gi Phan IV Lam Van Lam van que hurong cua toi (trong 30 phut) 越南语一第3页
越南语 —— 第 3 页 4.Tư đã sống ở Hà Nội bao lâu? Cậu ấy làm gìđể sống? 5.Tư cï sở thích gì? 6.Tư muốn sau này làm gì Làm văn : quê hương của tôi (trong 30 ) _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________ _______________________________________________________________________________

(考官用) 4)第四部分30分: 30分一20分:能按要求进行作文,内容切题,表达思想清楚,文字通顺,连 一.试题内容及答题方式: 贯性较好,语法正确,句式有一定变化。基本上无语言错误。 1)第一部分:朗读(考生持试题朗读短文) 19分一10分:基本切题,有些地方表达思想不够清楚,文字勉强连贯:语法 2)第二部分:翻译(考生将该短文翻译成中文,其中句子口译,短文笔译) 无重大错误,句子结构和用词有少许错误。 3)第三部分:阅读理解(考生阅读一篇短文,按要求回答问题) 9分一0分:条理不清,思路紊乱,语言支离破碎或大部分句子均有错误, 4)第四部分:写作(写一篇以“我的家乡”为题短文) 且多数为严重错误。只有少数句子可以理解或文不切题,语句 混乱,无法理解。 二.评分标准: 1)第一部分15分: (第二部分参考答案) 15分-12分:语音语调准确,朗读流利,断句正确,意群清楚,节奏感强。 11分-8分:语音语调一般,朗读比较流利,断句比较正确,意群比较 1.我爸妈也喜欢活动,又能吃又能睡,所以身体也挺好的。 清楚,节奏感一般。 2.我是饮食公司的阿霞,请找龙哥听电话。 7分-■4分:语音语调不够准确,朗读欠流利,断句尚可,节奏感较差,考 3.喂,我要打电话到北京,要按哪些号码呢? 官尚能听懂所读短文的意思。 4.你好,请你坐下。怎么样,感觉如何? 3分-1分:语音语调不准,朗读不流利。断句杂乱,无节奏感,考官很难 5.我感到很疲倦,发低烧和咳嗽。 听懂所读短文的意思。 6.你到广州工作还是访友呢? 2)第二部分25分: 7.我想把美元兑换成人民币。 8.让我来向大家介绍:这是我的同学。 25分一21分:反应敏捷,表达清楚、流利,理解短文,并能完整、准确地翻 译该短文的意思。 9.我相信会有机会去越南玩。 20分-16分:反应较敏捷,稍有犹豫,表达较清楚、流利,能正确地理解并 10.如今旅游业迅速发展,真是“我为人人,人人为我”。 翻译出大部分意思。 15分一10分:反应一般,但能基本理解短文并能翻译出部分意思。 我己经走了很远很远,有时候有想回家。在一些晴朗的日子里,从江面、 9分一6分:反应迟钝,基本不理解短文,翻译错误或译出的意思不到一半。 5分一-0分:看不懂短文也翻译不出来。 海面,我蒸发成白茫茫的水蒸气。上到高空,我又聚成一片云。冷风吹过, 我有变成一滴清澈的水而落到大地。我又开始了新的旅行。一而复始。年复 3)第三部分30分,(每愿6分) 一年,我永不厌倦的奔走若。 6分-5分:能准确地理解短文意思并完整、准确地回答问题。 4分-3分:能正确地理解短文的意思并回答出大部分意思。 (第三部分参考答案) 2分-1分:基本不理解短文的意思,回答对的意思不到一半。 0分:看不懂短文也回答不出来。 1.Tu sinh ra trong mot gia dinh ngheo. 2.Cau ay mo coi cha me luc 10 tuoi 越南语一第4页
越南语 —— 第 4 页 (考官用) 一. 试题内容及答题方式: 1)第一部分:朗读(考生持试题朗读短文) 2)第二部分:翻译(考生将该短文翻译成中文,其中句子口译,短文笔译) 3)第三部分:阅读理解(考生阅读一篇短文,按要求回答问题) 4)第四部分:写作 (写一篇以“我的家乡”为题短文) 二.评分标准: 1)第一部分 15 分: 15 分--12 分:语音语调准确,朗读流利,断句正确,意群清楚,节奏感强。 11 分--8 分:语音语调一般,朗读比较流利,断句比较正确,意群比较 清楚,节奏感一般。 7 分--=-4 分:语音语调不够准确,朗读欠流利,断句尚可,节奏感较差,考 官尚能听懂所读短文的意思。 3 分-----1 分: 语音语调不准,朗读不流利,断句杂乱,无节奏感,考官很难 听懂所读短文的意思。 2)第二部分 25 分: 25 分—21 分:反应敏捷,表达清楚、流利,理解短文,并能完整、准确地翻 译该短文的意思。 20 分---16 分:反应较敏捷,稍有犹豫,表达较清楚、流利,能正确地理解并 翻译出大部分意思。 15 分—10 分:反应一般,但能基本理解短文并能翻译出部分意思。 9 分— 6 分: 反应迟钝,基本不理解短文,翻译错误或译出的意思不到一半。 5 分—--0 分:看不懂短文也翻译不出来。 3)第三部分 30 分:(每题 6 分) 6 分--5 分:能准确地理解短文意思并完整、准确地回答问题。 4 分--3 分:能正确地理解短文的意思并回答出大部分意思。 2 分--1 分:基本不理解短文的意思,回答对的意思不到一半。 0 分:看不懂短文也回答不出来。 4)第四部分 30 分: 30 分~20 分:能按要求进行作文,内容切题,表达思想清楚,文字通顺,连 贯性较好,语法正确,句式有一定变化。基本上无语言错误。 19 分~10 分:基本切题,有些地方表达思想不够清楚,文字勉强连贯;语法 无重大错误,句子结构和用词有少许错误。 9 分 ~ 0 分:条理不清,思路紊乱,语言支离破碎或大部分句子均有错误, 且多数为严重错误。只有少数句子可以理解或文不切题,语句 混乱,无法理解。 (第二部分参考答案) 1. 我爸妈也喜欢活动,又能吃又能睡,所以身体也挺好的。 2. 我是饮食公司的阿霞,请找龙哥听电话。 3. 喂,我要打电话到北京,要按哪些号码呢? 4. 你好,请你坐下。怎么样,感觉如何? 5. 我感到很疲倦,发低烧和咳嗽。 6. 你到广州工作还是访友呢? 7. 我想把美元兑换成人民币。 8. 让我来向大家介绍:这是我的同学。 9. 我相信会有机会去越南玩。 10. 如今旅游业迅速发展,真是“我为人人,人人为我”。 我已经走了很远很远,有时候有想回家。在一些晴朗的日子里,从江面、 海面,我蒸发成白茫茫的水蒸气。上到高空,我又聚成一片云。冷风吹过, 我有变成一滴清澈的水而落到大地。我又开始了新的旅行。一而复始,年复 一年,我永不厌倦的奔走着。 (第三部分参考答案) 1.Tư sinh ra trong một gia đinh nghâo. 2. Cậu ấy mồ côi cha mẹ lúc 10 tuổi

3.Tu o voi chu hai nam. 4.Tu song o Ha Noi da 6 nam.Cau ay lam danh giay de song. 5.Tu thich bong da va da rat hay. 6.Tu mo uoc sau nay tro thanh cau thu bong da. 越南语一第5页
越南语 —— 第 5 页 3. Tư ở với chú hai năm. 4. Tư sống ở Hà Nội đã 6 năm. Cậu ấy làm đánh giày để sống. 5. Tư thích bïng đá và đá rất hay. 6. Tư mơ ước sau này trở thành cầu thủ bïng đá