
Bai so 3 GIOT NUOC KE CHUYEN MINH
❖ Bài số 3 ❖ GIỌT NƯỚC KỂ CHUYỆN MÌNH

Phan tu moi 1.them------bot 增加 减少 2.t6 t tuoi---xanh tuoi繁茂 3.dua比赛,竞赛 thi dua泛指(歌唱比赛、作文比赛等) thi dua lam van thi dau一般指体育比赛 thi dau bong da
Phần từ mới 1. thêm------bớt 增加 减少 2. tốt tươi------xanh tươi 繁茂 3. đua 比赛,竞赛 thi đua 泛指 (歌唱比赛、作文比赛等) thi đua làm văn thi đấu 一般指体育比赛 thi đấu bóng đá

4.nd开放 hoa no开花 m6开 cimd(思想) cai cach mo cua改革开放 5.dòng水流、条 dong song水流 dòng dien电流 6.su6t整个 suot ngay dem nam/doi 整天/整晚/整年/一生
4. nở 开放 hoa nở 开花 mở 开 cởi mở (思想) cải cách mở cửa 改革开放 5. dòng 水流、条 dòng sông 水流 dòng điện 电流 6. suốt 整个 suốt ngày / đêm / năm / đời 整天 / 整晚/ 整年/ 一生

7.xu6i------nguo'c 顺流而下逆流而上 8.mau mo肥沃 mau mo phi nhieu g.dan dat引导、引领 huong dan vien du lich导游 nguoi dan chuong trinh主持人 10.sung su0ng发自内心的 vui ve表面上
7. xuôi------ngược 顺流而下 逆流而上 8. mầu mỡ 肥沃 màu mỡ / phì nhiêu 9. dẫn dắt 引导、引领 hướng dẫn viên du lịch 导游 người dẫn chương trình 主持人 10. sung sướng 发自内心的 vui vẻ 表面上

11.nong nghiep农业 cong nghiep lam nghiep ngu nghiep 工业 林业 渔业 12.mai day以后 sau day mai sau 13.ly.lam以…为 A:用.做lygδlambàn B:以..为 lay the lam vinh quang nhuc 以此为荣/辱 ylam觉得 Toi lay lam rat tiec,lan nay toi khong di. 我觉得很遗憾,这次我没去
11. nông nghiệp 农业 công nghiệp lâm nghiệp ngư nghiệp 工业 林业 渔业 12. mai đây 以后 sau đây / mai sau 13. lấy...làm 以...为 A: 用...做 lấy gỗ làm bàn B: 以...为 lấy thế làm vinh quang / nhục 以此为荣/ 辱 lấy làm 觉得 Tôi lấy làm rất tiếc, lần này tôi không đi. 我觉得很遗憾,这次我没去

14.mi不停地、永远地 A:mai+动词永远 Em maimai yeu anh.我永远爱你。 Mai mai di theo Dang.永远跟党走。 B:动词十mai不停,一直做某事 Toi doi anh mai ma anh khong den. 我等了你很久,但是你没来。 Bai nay rat kho,toi lam mai khong ra. 这道题很难,我做了很久都没做好
14. mãi 不停地、永远地 A: mãi + 动词 永远 Em mãi mãi yêu anh. 我永远爱你。 Mãi mãi đi theo Đảng.永远跟党走。 B: 动词 + mãi 不停,一直做某事 Tôi đợi anh mãi mà anh không đến. 我等了你很久,但是你没来。 Bài này rất khó, tôi làm mãi không ra. 这道题很难,我做了很久都没做好

15.menh mong一望无垠(海洋) bat ngat(陆地) 16.hòng粉红 do xanh nau tim trang den vang xam 红蓝、绿褐紫白黑黄 灰 17.buòm帆 thuan buòn xuoi gio一路顺风 18.c0khi有时 co luc a6i khi a6i luc nhieu khi
15. mênh mông 一望无垠(海洋) bát ngát (陆地) 16. hồng 粉红 đỏ xanh nâu tím trắng đen vàng xám 红 蓝、绿 褐 紫 白 黑 黄 灰 17. buồm 帆 thuận buồm xuôi gió 一路顺风 18. có khi 有时 có lúc / đôi khi / đôi lúc / nhiều khi

19.cú A:凡,每逢 Cu di 10 buoc la ngoanh dau. 每走10步就回头。 B:硬要,偏要 Da bao khong duoc di,nhung anh ay van cu di. 已经说不能去了,但他硬要去。 C:老是,总是,尽管 Anh cu nhu the la khong dung dau 你总是这样是不对的。 Anh cu di di. 你尽管走吧
19. cứ A:凡,每逢 Cứ đi 10 bước là ngoảnh đầu. 每走10步就回头。 B:硬要,偏要 Đã bảo không được đi, nhưng anh ấy vẫn cứ đi. 已经说不能去了,但他硬要去。 C:老是,总是,尽管 Anh cứ như thế là không đúng đâu. 你总是这样是不对的。 Anh cứ đi đi. 你尽管走吧

Phan ngu phap 1.Ngr khi tup“nao” 常用格式:“nao..nao.”“na0la.na0la..”,但 有时“nao”也可以单独使用。 --Anh ay ban lam,nao la xem ti-vi,nao la an com. 他很忙,又是看电视,又是吃饭。 --Trong tu lanh co nhieu thu,nao kem,nao hoa qua 冰箱里有很多东西,又有冰淇淋,又有水果。 --Chi ay nao don nha,nau com,giat quan ao. 她又是收拾屋子,又是煮饭,又是洗衣服
Phần ngữ pháp 1. Ngữ khi từ “nào” 常用格式: “nào...nào...” “nào là...nào là...” ,但 有时“nào”也可以单独使用。 -- Anh ấy bận lắm, nào là xem ti-vi, nào là ăn cơm. 他很忙,又是看电视,又是吃饭。 --Trong tủ lạnh có nhiều thứ, nào kem, nào hoa quả. 冰箱里有很多东西,又有冰淇淋,又有水果。 --Chị ấy nào dọn nhà, nấu cơm, giặt quần áo. 她又是收拾屋子,又是煮饭,又是洗衣服

2.“viec” 作名词指“工作、事情”,也可作辅助单 位词,放在动词或词组前,表示一种行为或 工作。 --Noi chung,viec huan luyen dan quan cua ta dang tien hanh nhanh chong 总的说来,我们正在迅速的开展民兵训练工 作。 --Chung toi phai coi trong viec an uong. 我们要注重饮食
2. “việc” 作名词指“工作、事情” ,也可作辅助单 位词,放在动词或词组前,表示一种行为或 工作。 --Nói chung, việc huấn luyện dân quân của ta đang tiến hành nhanh chóng. 总的说来,我们正在迅速的开展民兵训练工 作。 --Chúng tôi phải coi trọng việc ăn uống. 我们要注重饮食