
公 Bai so 4 SAU CHAU BON BIEN
Bài số 4 SÁU CHÂU BỐN BIỂN

Phan tu moi 1.qua dat=trai dat地球 2.dai luc=luc dia=dat lieèn陆地 3.mu6n万 muon nam万岁 --Hoa binh the gioi muon nam. 世界和平万岁。 4.rai rac=phan b6分布
Phần từ mới 1. quả đất = trái đất 地球 2. đại lục = lục địa = đất liền 陆地 3. muôn 万 muôn năm 万岁 -- Hoà bình thế giới muôn năm. 世界和平万岁。 4. rải rác = phân bố 分布

5.bao phu=che phu覆盖 d6 che phu cua r心rng森林覆盖率 6.thētich体积 dien tich 面积 7.tr心=ngoai...ra除了.以外 cong tru nhan chia 加 减 乘 除 8.bao la menh mong bat ngat 广阔、一望无垠
5. bao phủ = che phủ 覆盖 độ che phủ của rừng 森林覆盖率 6. thể tích 体积 diện tích 面积 7. trừ = ngoài…ra 除了…以外 cộng trừ nhân chia 加 减 乘 除 8. bao la = mênh mông = bát ngát 广阔、一望无垠

Phan ngu phap 1.Phan s6 越南语中分数及百分数的读法与汉语相反: 先读分子,后读分母。 八分之五:nam phan tam 四分之一:mot phan tu 50%:nam muoi phan tram 100%:tram phan tram
Phần ngữ pháp 1. Phân số 越南语中分数及百分数的读法与汉语相反: 先读分子,后读分母。 八分之五: năm phần tám 四分之一: một phần tư 50%: năm mươi phần trăm 100%:trăm phần trăm

2.Kettù“h” A:条件(或假设)结果关系。“h”放在表示结果 的分句之前。 --Khi di cong tac,duong xa thi moi dung ngua 出差的时候,只有去远的地方才能用马。 -Khong co tien thi cai gi cung khong mua duoc. 没有钱就什么都买不了。 -Tuan nay troi khong mua thi co the di du lich 如果这个星期不下雨就可以去旅游
2. Kết từ “thì” A:条件(或假设)结果关系。 “thì”放在表示结果 的分句之前。 --Khi đi công tác, đường xa thì mới dùng ngựa. 出差的时候,只有去远的地方才能用马。 --Không có tiền thì cái gì cũng không mua được. 没有钱就什么都买不了。 --Tuần này trời không mưa thì có thể đi du lịch. 如果这个星期不下雨就可以去旅游

B:时间紧接关系。表示后一个过程是紧接着 前一个过程发生的,或是在前一个过程进行 中发生的。 --Anh cong nhan I-va-nop dang ngoi cho toi luot minh thi cura phong lai mo,mot nguoi nua tien vao. 伊万诺夫坐在门口等,快轮到他的时候,房门 打开了,又一个人走进来了。 -Toivùa moi buoc vao lop hoc thi len lop ròi 我刚走进教室就上课了
B:时间紧接关系。表示后一个过程是紧接着 前一个过程发生的,或是在前一个过程进行 中发生的。 --Anh công nhân I-va-nốp đang ngồi chờ tới lượt mình thì cửa phòng lại mở, một người nữa tiến vào. 伊万诺夫坐在门口等,快轮到他的时候,房门 打开了,又一个人走进来了。 --Tôi vừa mới bước vào lớp học thì lên lớp rồi. 我刚走进教室就上课了

C:对比关系。“h”放在各个分句的主语和谓 语之间。 --Nguoi thi mac ao da,nguoi thi mac ao bong. 有的人穿皮衣,有的人穿棉衣。 --Cuoi tuan khong len lop,co ban thi ra pho co ban di len mang,co ban o ky tuc xa ngu chang co ai di hoc tap ca 周末不用上课,有的同学上街,有的同学上 网,有的同学在宿舍睡觉,就是没有人学
C:对比关系。 “thì”放在各个分句的主语和谓 语之间。 --Người thì mặc aó dạ, người thì mặc áo bông. 有的人穿皮衣,有的人穿棉衣。 --Cuối tuần không lên lớp, có bạn thì ra phố, có bạn đi lên mạng, có bạn ở ký túc xá ngủ, chẳng có ai đi học tập cả. 周末不用上课,有的同学上街,有的同学上 网,有的同学在宿舍睡觉,就是没有人学 习

D:让步关系。用“h”把两个重复的词连接起 来,有时是“虽然”的意思,有时是表示无 所谓,不在乎。 --Dep thi dep that,nhung khong ben lam. 漂亮是很漂亮了,就是不耐用。 --Chet thi chet,toi khong so. 死就死,我不怕。 --Danh thi danh,ai so ai. 打就打,谁怕谁
D:让步关系。用“thì”把两个重复的词连接起 来,有时是“虽然”的意思,有时是表示无 所谓,不在乎。 --Đẹp thì đẹp thật, nhưng không bền lắm. 漂亮是很漂亮了,就是不耐用。 --Chết thì chết, tôi không sợ. 死就死,我不怕。 --Đánh thì đánh, ai sợ ai. 打就打,谁怕谁

E:放在主语和谓语之间,起强调作用。 --Chi co thang de duc ngu xuan ay moi bi roi, chu tao thi roi lam sao duoc 只有那只愚蠢的公羊才会掉下去,至于我,怎 么可能会掉下去。 --Cac ban khac deu di Bac Hai du lich roi,anh Cuong thi danh phai o nha thoi 其他同学都去北海旅游了,阿强只好呆在家 里
E:放在主语和谓语之间,起强调作用。 --Chỉ có thằng dê đực ngu xuẩn ấy mới bị rơi, chứ tao thì rơi làm sao được. 只有那只愚蠢的公羊才会掉下去,至于我,怎 么可能会掉下去。 --Các bạn khác đều đi Bắc Hải du lịch rồi, anh Cường thì đành phải ở nhà thôi. 其他同学都去北海旅游了,阿强只好呆在家 里

F:放在状语(常是时间或处所状语)和句子 之间,表示强调上的停顿 --Truoc kia thi ong ay la ban voi toi. 以前他是我的朋友。 --Duoc su lanh dao dung dan cua Dang thi nuoc ta gianh duoc thang loi cach mang 在党的正确领导下,我们国家取得了革命的 胜利。 --Truoc khi di thi nen xin phep voi chu nhiem lop 走之前应该先跟班主任请假
F:放在状语(常是时间或处所状语)和句子 之间,表示强调上的停顿。 --Trước kia thì ông ấy là bạn với tôi. 以前他是我的朋友。 --Dước sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng thì nước ta giành được thắng lợi cách mạng. 在党的正确领导下,我们国家取得了革命的 胜利。 --Trước khi đi thì nên xin phép với chủ nhiệm lớp. 走之前应该先跟班主任请假