
Bai so 13 THE GIOI TRONG CHIEN CHUONG
Bài số 13 THẾ GIỚI TRONG CHIẾN CHUÔNG

PHAN TU MOI 1.chu6ng钟罩,铃 chuong cua门铃 2,trai dat/mat dat/qua dat地球 3,het thay/het the/hau het/ttca全体,所有 4,kca/gom/bao gom包括 5,biet bao nhieu+名词大量,无数 -Nha anh ay co biet bao nhieu tien. 6.ngon吞食 -Ngon mot mieng het mot bat com
PHẦN TỪ MỚI 1. chuông 钟罩,铃 chuông cửa 门铃 2. trái đất / mặt đất / quả đất 地球 3. hết thảy / hết thể / hầu hết / tất cả 全体,所有 4. kể cả / gồm / bao gồm 包括 5. biết bao nhiêu + 名词 大量,无数 --Nhà anh ấy có biết bao nhiêu tiền. 6. ngốn 吞食 --Ngốn một miếng hết một bát cơm

7,thay d6i变化,变换 thay(衣服脏了) d(发现质量间题) 8,don gian反义词phúrc tap 简单 复杂 9.ynghi 想法,思想 y nghia意义 10.thu hep.反义词mo rong 缩小 扩大 11.con chu6t鼠标 dua chuot黄瓜
7. thay đổi 变化,变换 thay (衣服脏了) đổi (发现质量问题) 8. đơn giản 反义词 phức tạp 简单 复杂 9. ý nghĩ 想法,思想 ý nghĩa 意义 10. thu hẹp反义词 mở rộng 缩小 扩大 11. con chuột 鼠标 dưa chuột 黄瓜

12.thieu反义词thùa 缺少 剩余 13,thuc vat反义词dong vat 植物 动物 14.chinh ①正是 chinh vi vay... 正因为如此 ②主要的noi dung chinh主要内容 15.may dieu hoa nhiet do空调 16.chng/khoang大约 17.形容词+biet bao多么 --Anh ay cao biet bao
12. thiếu 反义词 thừa 缺少 剩余 13. thực vật 反义词 động vật 植物 动物 14. chính ① 正是 chính vì vậy... 正因为如此 ② 主要的 nội dung chính 主要内容 15. máy điều hoà nhiệt độ 空调 16. chừng / khoảng 大约 17. 形容词 + biết bao 多么 --Anh ấy cao biết bao

Phan ngur phap 1.Dong tu chi phuong huong "lai" Thuong dat o sau dong tu,neu dong tu co bo ngur thi "lai"co the dat o sau bo ngu.Co may y nghia nhu sau: ①表示动作的重复。 Cho nay chung toi chua hieu lam,xin thay giang lai. -Xay dung lai dat nuoc ta. --Chung toi nghe khong ro,xin anh noi lai mot lan nua
Phần ngữ pháp 1. Động từ chỉ phương hướng “lại” Thường đặt ở sau động từ, nếu động từ có bổ ngữ thì “lại” có thể đặt ở sau bổ ngữ. Có mấy ý nghĩa như sau: ① 表示动作的重复。 --Chỗ này chúng tôi chưa hiểu lắm, xin thầy giảng lại. --Xây dựng lại đất nước ta. --Chúng tôi nghe không rõ, xin anh nói lại một lần nữa

②表示动作的停止。 -Dung lai. --Tai sao anh em khong biet giu cau ta lai kia ch? --Chung toi muon gitr anh lai. ®表示向着说话人方面或某个确定的方向移动: 也可以是从一个地方回到原来出发的地方。 Anh ay lap tuc di lai phia ba me. -Thoi gian da qua di thi khong ai lay lai duoc nta. -Hai anh buoc lai chao toi. --No chay thang khong dam ngoanh co lai
② 表示动作的停止。 --Dùng lại. --Tại sao anh em không biết giữ cậu ta lại kia chứ? --Chúng tôi muốn giữ anh lại. ③ 表示向着说话人方面或某个确定的方向移动; 也可以是从一个地方回到原来出发的地方。 --Anh ấy lập tức đi lại phía bà mẹ. --Thời gian đã qua đi thì không ai lấy lại được nữa. --Hai anh bước lại chào tôi. --Nó chạy thẳng không dám ngoảnh cổ lại

④表示由松散状态变为紧缩状态。 --Pri-xlay da thu the gioi lai trong mot chiec chuong nho be. --Anh ay khe dong cua lai. --Chung toi co rut ngan no lai. ⑤表示向反方向行动。 Cai gi trai voi quyen loi cua To Quoc,chung ta cuong quyet chong lai. -Dich tan cong,ta dap lai. --Anh ay khong nhung khong nhan ma con cai lai
④ 表示由松散状态变为紧缩状态。 --Pri-xlây đã thu thế giới lại trong một chiếc chuông nhỏ bé. --Anh ấy khẽ đóng cửa lại. --Chúng tôi cố rút ngắn nó lại. ⑤ 表示向反方向行动。 --Cái gì trái với quyền lợi của Tổ Quốc, chúng ta cương quyết chống lại. --Địch tấn công, ta đập lại. --Anh ấy không những không nhận mà còn cãi lại

2.kttu“do” “do”与名词、代词或名词性词组结合,组成关联 词结构 ①引出施动者,关联词结构要放在它所修饰的动 词之前。 -Thuoc la nay do nha may Thang Long san xuat. -Doan dai bieu do dong chi An dan dau da len duong
2. kết từ “do” “do”与名词、代词或名词性词组结合,组成关联 词结构。 ① 引出施动者,关联词结构要放在它所修饰的动 词之前。 --Thuốc lá này do nhà máy Thăng Long sản xuất. --Đoàn đại biểu do đồng chí An dẫn đầu đã lên đường

②表示原因。 --Do do ong co mot y nghi het suc doc dao: dong vat so di khong chet ngat la nho cung chung song voi cay coi. -Mot hom,do mot su tinh co,y biet duoc ten chi. 还可以连接复句,表示原因。 =Do mua nhieu,nen nuoc song len cao. --Do ngheo kh6 ma sinh ra lam nhung viec bay ba
② 表示原因。 --Do đó ông có một ý nghĩ hết sức độc đáo: động vật sở dĩ không chết ngạt là nhờ cùng chung sống với cây cối. --Một hôm, do một sự tình cờ, y bíết được tên chị. 还可以连接复句,表示原因。 --Do mưa nhiều, nên nước sông lên cao. --Do nghèo khổ mà sinh ra làm những việc bậy bạ

Trat tu cua dinh ngr sau chinh to. 排列顺序:越能指出中心词的基本特性的成分越靠 近中心词,音节少的成分比音节多的成分靠近中心词: 指示代词排在最后,离中心词最远 quy luat lon lao do cua su song 生存的这个重要规律 nhurng chien si phao binh tre tuoi ay 那些年轻的炮兵战士 当一个名词之后有数个具有联合关系的定语,汉越 互译时,不能把它们当作递加定语来排列顺序 mot cuoc song hoa binh,doc lap,dan chu,am no 和平、独立、民主和温饱的生活 tac phong gian di,khiem ton谦逊、朴素的作风
Trật tự của định ngữ sau chính tố. 排列顺序:越能指出中心词的基本特性的成分越靠 近中心词,音节少的成分比音节多的成分靠近中心词; 指示代词排在最后,离中心词最远。 quy luật lớn lao đó của sự sống 生存的这个重要规律 những chiến sĩ pháo binh trẻ tuổi ấy 那些年轻的炮兵战士 当一个名词之后有数个具有联合关系的定语,汉越 互译时,不能把它们当作递加定语来排列顺序 một cuộc sống hoà bình, độc lập, dân chủ, ấm no 和平、独立、民主和温饱的生活 tác phong giản dị, khiêm tốn 谦逊、朴素的作风