
Bai so 5 VE TRAM TRUONG CU
❖ Bài số 5 ❖ VỀ TRĂM TRƯỜNG CŨ

Phan tu moi 1.c0老(年代上的久远),旧--mi新 ban cu老朋友sach cu旧书 gia老(年龄上的老)--tr年轻 nguoi gia老人 2.bai滩地,场地 bai thi cong工地baic6草地bai rac垃圾场 3.mai ①屋顶,房顶 mai nha屋顶tran nha天花板san nha地板
Phần từ mới 1. cũ 老(年代上的久远),旧 ---- mới 新 bạn cũ 老朋友 sách cũ 旧书 già 老(年龄上的老)---- trẻ 年轻 người già 老人 2. bãi 滩地,场地 bãi thi công 工地 bãi cỏ 草地 bãi rác 垃圾场 3. mái ① 屋顶,房顶 mái nhà 屋顶 trần nhà 天花板 sàn nhà 地板

②雌性 ga mai母鸡-gatr6ng公鸡 4.khin使得 khien cho lam cho lam 5.thi ra原来 te ra hoa ra 6.a陌生,奇怪 truoc la sau quen一回生,二回熟 that la chuyen la真是怪事
② 雌性 gà mái 母鸡 ---- gà trống 公鸡 4. khiến 使得 khiến cho làm cho làm 5. thì ra 原来 té ra hoá ra 6. lạ 陌生,奇怪 trước lạ sau quen 一回生,二回熟 thật là chuyện lạ 真是怪事

7. dua伸 dua tay伸手the luoi伸舌头thòdau伸头 8.g0摘下 g0kinh摘下眼镜--deo kinh戴上眼镜 kinh lao老花镜kinh can thi近视眼镜 9.cp对,双,包 thanh doi thanh cap成双成对 cap da皮包 10.心是..吗? --Hom qua anh ay khong phai da ve nha roi u? 他昨天不是已经回家了吗?
7. đưa 伸 đưa tay 伸手 thè lưỡi 伸舌头 thò đầu 伸头 8. gỡ 摘下 gỡ kính 摘下眼镜 ---- đeo kính 戴上眼镜 kính lão 老花镜 kính cận thị 近视眼镜 9. cặp 对,双,包 thành đôi thành cặp 成双成对 cặp da 皮包 10. ư 是…吗? --Hôm qua anh ấy không phải đã về nhà rồi ư? 他昨天不是已经回家了吗?

11.d6 ①接 --Toi moi noi xong,anh ay do loi toi ngay de noi tiep. 我刚说完,他马上接过我的话,继续说。 ②减轻 --May hom nay anh da do chua? 这几天你的病好点了吗? ③扶起 --Em ay bi nga,anh hay di do em ay di. 那个小孩摔倒了,你过去把他扶起来吧
11. đỡ ① 接 --Tôi mới nói xong, anh ấy đỡ lời tôi ngay để nói tiếp. 我刚说完,他马上接过我的话,继续说。 ② 减轻 --Mấy hôm nay anh đã đỡ chưa? 这几天你的病好点了吗? ③ 扶起 --Em ấy bị ngã, anh hãy đi đỡ em ấy đi. 那个小孩摔倒了,你过去把他扶起来吧

2.sddi..lai之所以..是因为 So di em ay khoc la vi bi nguoi ta danh 他之所以哭是因为被别人打。 bivi.cho nen vi...nen因为.而且 --Vi bi nguoi ta danh nen em ay khoc. 13.diu dat引导,提携 dt牵 dat tay牵手bat tay握手 14.ban than自身,本身 ban than好朋友
12. sở dĩ ... là vì 之所以…是因为 --Sở dĩ em ấy khóc là vì bị người ta đánh. 他之所以哭是因为被别人打。 bởi vì ... cho nên vì ... nên 因为…而且 --Vì bị người ta đánh nên em ấy khóc. 13. dìu dắt 引导,提携 dắt 牵 dắt tay 牵手 bắt tay 握手 14. bản thân 自身,本身 bạn thân 好朋友

5.vuot度过,克服 --Chung ta nhat dinh co the vuot qua kho khan. 我们一定可以克服困难。 cau vuot立交桥
15. vượt 度过,克服 --Chúng ta nhất định có thể vượt qua khó khăn. 我们一定可以克服困难。 cầu vượt 立交桥

Phan ngu phap 1.Than tu“a” 表示恍然大悟或突然想起,也可以表示惊讶。 --A,em hieu roi,sau khi co giai thich,em thay hinh nhu bai nay cung khong kho lam. 啊,我懂了,经过老师您的解释,我觉得好 象这篇课文也不是很难。 --A,toi quen goi dien ve nha roi. 啊,我忘记打电话回家了。 --A,la em be nay cuu anh a? 啊,是这个小孩子救你的啊?
Phần ngữ pháp 1. Thán từ “à” 表示恍然大悟或突然想起,也可以表示惊讶。 --À, em hiểu rồi, sau khi cô giải thích, em thấy hình như bài này cũng không khó lắm. 啊,我懂了,经过老师您的解释,我觉得好 象这篇课文也不是很难。 --À, tôi quên gọi điện về nhà rồi. 啊,我忘记打电话回家了。 --À, là em bé này cứu anh à? 啊,是这个小孩子救你的啊?

2.Ngu khi tu“day 】指明眼前正在进行的事情或存在的人或事物。 --Anh cu di mot minh di,toi dang nau com day 你自己去吧,我正在做饭呢。 --B6 dung tim nua,sach cua bo day. 爸爸您别找了,你的书在这儿呢。 3.Dong tur phu tro "lay" 常放在一些带有占有、夺取、捕捉等意义的动词 后,强调动作结果。 --Anh oi,em da bat lay duoc con buom nay roi day. 哥哥,我捉到这只蝴蝶了
2. Ngữ khí từ “đây” 指明眼前正在进行的事情或存在的人或事物。 --Anh cứ đi một mình đi, tôi đang nấu cơm đây. 你自己去吧,我正在做饭呢。 --Bố đừng tìm nữa, sách của bố đây. 爸爸您别找了,你的书在这儿呢。 3. Động từ phụ trợ “lấy” 常放在一些带有占有、夺取、捕捉等意义的动词 后,强调动作结果。 --Anh ơi, em đã bắt lấy được con bướm này rồi đấy. 哥哥,我捉到这只蝴蝶了

4.Dong tu phu tro“phai 放在动词前表示“必须、只好”,放在动 词后,表示不如意的结果,或是一些表示不 如意结果的动词也常跟“phai”连用:va, dam,mac,dung,dam... --Anh ca di hen,toi lam phai viec cua anh ay. 大哥去约会,我只好帮他做事。 --Ao cua toi mac phai cay. 我的衣服被挂在树上
4. Động từ phụ trợ “phải” 放在动词前表示“必须、只好” ,放在动 词后,表示不如意的结果,或是一些表示不 如意结果的动词也常跟 “phải”连用:va, dẫm, mắc, đụng, đâm... --Anh cả đi hẹn, tôi làm phải việc của anh ấy. 大哥去约会,我只好帮他做事。 --Áo của tôi mắc phải cây. 我的衣服被挂在树上