
Bai so 6 QUY CHE NHA GA
Bài số 6 QUY CHẾ NHÀ GA

PHAN FU MOI 1.quy che/noi quy制度,规定 --Moi co quan deu co noi quy rieng cua minh. 每个单位都有自己的规定。 2.ga ①火车站 nha ga ②煤气 bep ga煤气灶 3.tiéc可惜,遗憾 --Tiec la anh khong duoc gap thay ay. 遗憾的是你没能碰上那位老师
PHẦN TỪ MỚI 1. quy chế / nội quy 制度,规定 --Mỗi cơ quan đều có nội quy riêng của mình. 每个单位都有自己的规定。 2. ga ① 火车站 nhà ga ② 煤气 bếp ga 煤气灶 3. tiếc 可惜,遗憾 --Tiếc là anh không được gặp thầy ấy. 遗憾的是你没能碰上那位老师

4.khong thě不能 Do la dieu khong the xay ra. 那是不可能发生的事。 5.tho工人(技艺比较高超的) tho chua xe修车师傅tho det纺织师傅 6.phep允许,批准 --Toi xin phep voi co giao,co da cho phep, nen toi duoc phep ve nha nghi. 我向老师请假,老师批准了,所以我可以回去 休息
4. không thể 不能 --Đó là điều không thể xảy ra. 那是不可能发生的事。 5. thợ 工人(技艺比较高超的) thợ chữa xe 修车师傅 thợ dệt 纺织师傅 6. phép 允许,批准 --Tôi xin phép với cô giáo, cô đã cho phép, nên tôi được phép về nhà nghỉ. 我向老师请假,老师批准了,所以我可以回去 休息

7.v票(门票, 电影票,戏票等) hoa don发票 8.ngoài.ra除了..以外(不包括在内) --Ngoai anh Minh ra,cac ban khac deu di bieu dien ròi 除了阿明外,其他同学都表演了。 ngoai ra此外(包括在一定的范围内) --T6i va Mai di tham em Thanh,ngoai ra con co anh Cuong. 我和阿梅去看望阿清,此外,还有阿强也去 了
7. vé 票(门票,电影票,戏票等) hoá đơn 发票 8. ngoài...ra 除了…以外(不包括在内) --Ngoài anh Minh ra, các bạn khác đều đi biểu diễn rồi. 除了阿明外,其他同学都表演了。 ngoài ra 此外 (包括在一定的范围内) --Tôi và Mai đi thăm em Thanh, ngoài ra còn có anh Cường. 我和阿梅去看望阿清,此外,还有阿强也去 了

9.bu0c被迫 bat buoc buoc phai 10.danh只好 danh phai buoc phai 11.chang qua不过 --Toi chang qua chi noi the thoi. 我只不过这么说说罢了。 12.u分(钱币) hao角 dòng(越盾)/te(人民币)元
9. buộc 被迫 bắt buộc / buộc phải 10. đành 只好 đành phải / buộc phải 11. chẳng qua 不过 --Tôi chẳng qua chỉ nói thế thôi. 我只不过这么说说罢了。 12. xu 分(钱币) hào 角 đồng(越盾)/ tệ(人民币) 元

PHAN NGU PHAP 1.don vi tu phy tro“cai” 放在形容词或动词前,在句中充当名词的成 分,指一种性质或行为。 --Phat trien nhung cai hay,cai dep,bai tru nhung cai do,cai xau. 发扬那些好的,美的,排斥那些坏的,丑的。 --Anh phai chuy den cai an,cai mac mot ty. 你要稍微注意一下你的穿着。 --Cai quan trong la anh ay co nha hay khong? 重要的是他在不在家?
PHẦN NGỮ PHÁP 1. đơn vị từ phụ trợ “cái” 放在形容词或动词前,在句中充当名词的成 分,指一种性质或行为。 --Phát triển những cái hay, cái đẹp, bài trừ những cái dở, cái xấu. 发扬那些好的,美的,排斥那些坏的,丑的。 --Anh phải chú ý đến cái ăn, cái mặc một tý. 你要稍微注意一下你的穿着。 --Cái quan trọng là anh ấy có nhà hay không? 重要的是他在不在家?

2.Cac danh tu chi phuong huong,vi tri “truoc,sau” ①与后面的名词或名词性词组组成方位结构, 表示时间或处所。 -Truoc khi di,toisěden tham dòng chi mot lan nua. 走之前,我会再去拜访您的。 --Toi phai xep o sau dong chi nao nhi? 我应该排在哪位同志的后面呢?
2. Các danh từ chỉ phương hướng, vị trí “trước, sau” ①与后面的名词或名词性词组组成方位结构, 表示时间或处所。 --Trước khi đi, tôi sẽ đến thăm đồng chí một lần nữa. 走之前,我会再去拜访您的。 --Tôi phải xếp ở sau đồng chí nào nhỉ? 我应该排在哪位同志的后面呢?

②放在动词后面做状语,若动词后带有补语 的,“truoc,sau”常放在补语后,表示时间或 处所。 --Van de nay,chung toi se thao luan sau. 这个问题,我们以后再讨论。 --Chung toi nen giai quyet van de an o truoc, ròi moi den cac van dèkhac 我们应该先解决吃、住问题,然后再解决其他 的问题
②放在动词后面做状语,若动词后带有补语 的, “trước, sau”常放在补语后,表示时间或 处所。 --Vấn đề này, chúng tôi sẽ thảo luận sau. 这个问题,我们以后再讨论。 --Chúng tôi nên giải quyết vấn đề ăn ở trước, rồi mới đến các vấn đề khác. 我们应该先解决吃、住问题,然后再解决其他 的问题

③放在名词后面做定语,表示时间或处所。 -Moi nguoi deu phai ngòi theo thúty truoc sau 大家都应该按照先后顺序坐。 --Nguoi truoc nga xuong,nguoi sau tien len. 前面的倒下了,后面的继续前进
③放在名词后面做定语,表示时间或处所。 --Mọi người đều phải ngồi theo thứ tự trước sau. 大家都应该按照先后顺序坐。 --Người trước ngã xuống, người sau tiến lên. 前面的倒下了,后面的继续前进

3.Ngu khi tu“chú” ①放在陈述句后表示疑问,就自己已有的初步 判断提问。 --Sang nam cac em cung sang Viet Nam du hoc chú? 明年你们也去越南留学吧? --Nam nay,thu tuong cung den tham Hoi cho trien lam Trung Qu6c-ASEAN chu? 今年,总理也来参加中国-东盟博览会吧?
3. Ngữ khí từ “chứ” ①放在陈述句后表示疑问,就自己已有的初步 判断提问。 --Sang năm các em cũng sang Việt Nam du học chứ? 明年你们也去越南留学吧? --Năm nay, thủ tướng cũng đến thăm Hội chợ triển lãm Trung Quốc – ASEAN chứ? 今年,总理也来参加中国-东盟博览会吧?